stack
/stæk/ TOEFLIELTSCollins ★★ phổ biến #4466
Nghĩa thường dùng
chồng
danh từ
“There is a stack of boxes in the corner.”Có một chồng hộp ở góc phòng.
Biến thể từ
stacks số nhiều
stacked quá khứ phân từ
stacking hiện tại phân từ
stacked quá khứ
stacks ngôi 3 số ít
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
stack
/stæk/
danh từ
- cây rơm, đụn rơm
- Xtec (đơn vị đo gỗ bằng khoảng 3 mét khối)
- đống (than, củi)
- (thông tục) một số lượng lớn, nhiều
- to have stacks of work: có nhiều việc
- (quân sự) cụm súng dựng chụm vào nhau
- ống khói (nhà máy, xe lửa...); đám ống khói (trong nhà máy)
- núi đá cao (ngoài biển khơi Ê-cốt)
- giá sách; (số nhiều) nhà kho sách
ngoại động từ
- đánh (rơm, rạ) thành đống; chồng thành đống, chất thành đống
- (hàng không) hướng dẫn bay lượn vòng (trong khi chờ đợi hạ cánh)
- (quân sự) dựng (súng) chụm vào nhau
thành ngữ
- to stack the cards
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) xếp bài gian lận (để chia đúng cho ai một quân gì)
- (nghĩa bóng) gian lận bố trí trước, bí mật sắp đặt trước để gian lận
Định nghĩa tiếng Anh
n. an orderly pile v. load or cover with stacks v. arrange in stacks v. arrange the order of so as to increase one's winning chances