heap
/hi:p/ IELTSCollins ★★ phổ biến #7087
Nghĩa thường dùng
đống
danh từ
“There was a heap of leaves in the garden.”Có một đống lá trong vườn.
Biến thể từ
heaps số nhiều
heaped quá khứ
heaped quá khứ phân từ
heaping hiện tại phân từ
heaps ngôi 3 số ít
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
heap
/hi:p/
danh từ
- đống
- a heap of sand: một đống cát
- (thông tục) rất nhiều
- there is heaps more to say on this question: còn có thể nói rất nhiều về vấn đề này
- heaps of times: rất nhiều lần
- heaps of people: rất nhiều người
- (số nhiều dùng như phó từ) nhiều, lắm
- he is heaps better: nó khá (đỡ) nhiều rồi
thành ngữ
- to be struck all of a heap
- điếng người, sửng sốt, rụng rời, mất vía
ngoại động từ
- ((thường) : up) xếp thành đống, chất đống
- to heap up stones: xếp đá lại thành đống, chất đống
- to heap up riches: tích luỹ của cải
- để đầy, chất đầy; cho nhiều
- to heap a card with goods: chất đầy hàng lên xe bò
- to heap insults upon someone: chửi ai như tát nước vào mặt
- to heap someone with favours: ban cho ai nhiều đặc ân
Định nghĩa tiếng Anh
v. bestow in large quantities v. fill to overflow