standoffish
/ˈstændˌɔfɪʃ/
Nghĩa thường dùng
lạnh lùng, xa cách, khó gần (về thái độ)
tính từ
“She was a bit standoffish at first, but she warmed up after a while.”Ban đầu cô ấy hơi lạnh lùng, nhưng sau một lúc thì cô ấy thân thiện hơn.
Đồng nghĩa
aloofdistantreservedunfriendly
Trái nghĩa
friendlyapproachablesociable
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
tính từ
- lạnh lùng, xa cách, khó gần (về thái độ)
- a standoffish manner: thái độ lạnh lùng, xa cách
- be standoffish with someone: tỏ ra xa cách với ai đó
- không thân thiện, giữ khoảng cách