Từ điển Anh–Việt

112,425 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

phổ biến #34981

struck

/straik/

ngoại động từ struck; struck, stricken

  • đánh, đập
    • to strike one's hand on the table: đập tay xuống bàn
    • to strike a blow: đánh một cú
    • to strike hands: (từ cổ,nghĩa cổ) bắt tay
    • ship strikes rock: tàu va phải đá
    • tree struck by lightning: cây bị sét đánh
    • to be stricken with paralysis: bị tê liệt
  • đánh, điểm
    • to strike sparks (fire, light) out of flint: đánh đá lửa
    • to strike a match: đánh diêm
    • clock strikes five: đồng hồ điểm năm giờ
  • đúc
    • to strike coin: đúc tiền
  • giật (cá, khi câu)
  • dò đúng, đào đúng (mạch dầu, mạch mỏ...)
  • đánh, tấn công
  • đập vào
    • to strike the ears: đập vào tai (âm thanh...)
    • a beautiful sight struck my eyes: một cảnh tượng đẹp đập vào mắt tôi
    • the light struck the window: ánh sáng rọi vào cửa sổ
    • the idea suddenly struck me: tôi chợt nảy ra ý nghĩ
  • làm cho phải chú ý, gây ấn tượng
    • what strikes me is his generosity: điều làm tôi chú ý là tính hào phóng của anh ta
    • how does it strike you?: anh thấy vấn đề ấy thế nào?
    • it strikes me as absolutely perfect: tôi cho rằng điều đó tuyệt đối đúng
  • thình lình làm cho; gây (sợ hãi, kinh ngạc...) thình lình
    • to be struck with amazement: hết sức kinh ngạc
    • to strike terror in someone's heart: làm cho ai sợi chết khiếp
  • đâm vào, đưa vào; đi vào, tới, đến
    • plant strikes its roots into the soil: cây đâm rễ xuống đất
    • to strike a track: đi vào con đường mòn
    • to strike the main road: tới con đường chính
  • gạt (thùng khi đong thóc...)
  • xoá, bỏ, gạch đi
    • to strike a name out: xoá một tên đi
    • to strike a word through: gạch một từ đi
  • hạ (cờ, buồm)
  • bãi, đình (công)
    • to strike work: bãi công, đình công
  • tính lấy (số trung bình)
  • làm thăng bằng (cái cân)
  • lấy (điệu bộ...)
  • (sân khấu) dỡ và thu dọn (phông); tắt (đèn)
  • dỡ (lều)
    • to strike tents: dỡ lều, nhổ trại

nội động từ

  • đánh, nhằm đánh
    • to strike at the ball: nhắm đánh quả bóng
  • gõ, đánh, điểm
    • the hour has struck: giờ đã điểm
  • bật cháy, chiếu sáng
    • light strikes upon something: ánh sáng rọi vào một vật gì
    • match will not strike: diêm không cháy
  • đớp mồi, cắn câu (cá)
  • đâm rễ (cây)
  • tấn công
  • thấm qua
    • cold strikes into marrow: rét thấm vào tận xương tuỷ
  • đi về phía, hướng về
    • to strike across a field: vượt qua một cánh đồng
    • to strike to the right: rẽ về tay phải
  • hạ cờ; hạ cờ đầu hàng, đầu hàng
    • ship strikes: tàu hạ cờ đầu hàng
  • bãi công, đình công

thành ngữ

  1. to strike at
    • nhằm vào, đánh vào
      • to strike at the root of something: doạ triệt cái gì đến tận gốc
  2. to strike back
    • đánh trả lại
    • đi trở lại
  3. to strike down
    • đánh ngã (đen & bóng)
  4. to strike off
    • chặt đứt, xoá bỏ; bớt đi
  5. to strike out
    • xoá bỏ, gạch bỏ
    • (: at) đấm (ai); vung (tay chân khi bơi)
    • lao vụt đi (người bơi...)
    • nghĩ ra, đề ra (kế hoạch...)
      • to strike out a line for oneself: nghĩ ra được một đường lối độc đáo; to ra có óc sáng tạo
  6. to strike through
    • xuyên qua, thấm qua
  7. to strike someone dumb
    • (xem) dumb
  8. to strike home
    • (xem) home
  9. to strike oil
    • đào đúng mạch dầu
    • làm ăn phát đạt
  10. to strike up an acquaintance
    • làm quen (với ai)
  11. to strike up a tune
    • cất tiếng hát, bắt đầu cử một bản nhạc
  12. to strike upon an idea
    • nảy ra một ý kiến
  13. to strike it rich
    • dò đúng mạch mỏ... có trữ lượng cao
    • phất
  14. to strike in a talk with a suggestion
    • xen vào câu chuyện bằng một lời gợi ý
  15. to strike white the iron is hot
    • (xem) iron

danh từ

  • cuộc đình công, cuộc bãi công
    • to go on strike: bãi công
    • general strike: cuộc tổng bãi công
  • mẻ đúc
  • sự đột nhiên dò đúng (mạch mỏ)
  • sự phất
  • sự xuất kích
  • que gạt (dấu, thùng đong thóc)
Định nghĩa tiếng Anh

v deliver a sharp blow, as with the hand, fist, or weapon\nv have an emotional or cognitive impact upon\nv hit against; come into sudden contact with\nv make a strategic, offensive, assault against an enemy, opponent, or a target\nv indicate (a certain time) by striking\nv affect or afflict suddenly, usually adversely\nv stop work in order to press demands\nv touch or seem as if touching visually or audibly\nv attain\nv produce by manipulating keys or strings of musical instruments, also metaphorically\nv cause to form (an electric arc) between electrodes of an arc lamp\nv find unexpectedly\nv produce by ignition or a blow\nv remove by erasing or crossing out or as if by drawing a line\nv cause to experience suddenly\nv drive something violently into a location\nv occupy or take on\nv form by stamping, punching, or printing\nv smooth with a strickle\nv pierce with force\nv arrive at after reckoning, deliberating, and weighing\ns (used in combination) affected by something overwhelming

Gợi ý (17)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...