struggle to /ˈstrʌɡl tə/
động từ
- gắng sức, cố gắng hết mình để làm gì đó
- struggle to understand: vật lộn để hiểu
- struggle to keep up: gắng sức theo kịp
- struggle to survive: vật lộn để tồn tại
- gặp khó khăn, vật lộn để làm gì đó
112,379 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL
Đang tải...