Từ điển Anh–Việt

112.169 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

fight

/fait/ Oxford 3000Collins ★★★★★ phổ biến #676

Nghĩa thường dùng

đánh nhau động từ

“They will fight for their rights.”Họ sẽ đấu tranh cho quyền lợi của mình.

Đồng nghĩa battlecombatstruggle
Trái nghĩa peacesurrender
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

fight

/fait/

danh từ

  • sự đấu tranh, sự chiến đấu; trận đánh, cuộc chiến đấu
    • to give fight; to make a fight: chiến đấu
    • valiant in fight: dũng cảm trong chiến đấu
    • a sham fight: trận giả
  • (nghĩa bóng) sự mâu thuẫn, sự lục đục
  • khả năng chiến đấu; tính hiếu chiến, máu hăng
    • to have fight in one yet: còn hăng

thành ngữ

  1. to show fight
    • kháng cự lại, chống cự lại

nội động từ fought

  • đấu tranh, chiến đấu, đánh nhau
    • to fight agianst imperialism: đấu tranh chống chủ nghĩa đế quốc
    • to fight for independence: đấu tranh để giành độc lập

ngoại động từ

  • đấu tranh, chiến đấu, đánh, tiến hành đấu tranh trong (vụ kiện, vụ tranh chấp...); tranh luận (một vấn đề gì)
    • to fight a battle: đánh một trận
  • điều kiện (quân, tàu) trong trận đánh
  • cho (gà...) chọi nhau; cho (võ sĩ...) giao đấu

thành ngữ

  1. to fight down
    • đánh bại, đè bẹp
  2. to fight it out
    • đấu tranh đến cùng; làm cho ra lý lẽ
  3. to light off
    • đánh lui
  4. to fight something out
    • đấu tranh để giải quyết một vấn đề gì
  5. to fight shy of somebody
    • tránh xa ai
  6. to fight one's way in life
    • đấu tranh để vươn lên trong cuộc sống
Định nghĩa tiếng Anh

n. the act of fighting; any contest or struggle n. an intense verbal dispute n. a boxing or wrestling match v. fight against or resist strongly

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...