Từ điển Anh–Việt

112.173 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

labor

/'leibə/ phổ biến #1123

Nghĩa thường dùng

lao động danh từ

“Labor is important for the economy.”Lao động là quan trọng cho nền kinh tế.

Đồng nghĩa worktoileffortexertion
Trái nghĩa leisurerestidleness
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

labor

/'leibə/

danh từ

  • lao động
    • manual labour: lao động chân tay
  • công việc, công việc nặng nhọc
    • labour of great difficulty: một công việc rất khó khăn
    • the labours of Hercules; Herculian labours: những công việc đòi hỏi phải có sức khoẻ phi thường
  • tầng lớp lao động, nhân công
    • labour and capital: lao động và tư bản; thợ và chủ
    • shortage of labour: tình trạng thiếu nhân công
  • đau đẻ
    • a woman in labour: người đàn bà đau đẻ

thành ngữ

  1. lost labour
    • những cố gắng vô ích, những nỗ lực uổng công

nội động từ

  • gắng công, nỗ lực, dốc sức
    • to labour for the happiness of mankind: nỗ lực vì hạnh phúc của loài người
    • to labour at a task: dốc sức hoàn thành nhiệm vụ
  • di chuyển chậm chạp, di chuyển khó khăn; lắc lư tròng trành trên biển động
  • (: under) bị giày vò, quằn quại, chịu đau đớn; là nạn nhân của
    • to labour under a disease: bị bệnh tật giày vò
    • to labour under a delusion: bị một ảo tưởng ám ảnh
  • đau khổ

ngoại động từ

  • dày công trau dồi; chuẩn bị kỹ lưỡng; bàn bạc chi tiết
    • to labour a point: bàn bạc chi tiết một vấn đề
Định nghĩa tiếng Anh

n. a social class comprising those who do manual labor or work for wages n. productive work (especially physical work done for wages) v. work hard

Gợi ý (24)

labor day danh từ: (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) ngày lao động (ngày thứ hai đầu tiên … laboratorial tính từ: (thuộc) phòng thí nghiệm laboratorian danh từ: người làm việc ở phòng thí nghiệm laboriousness sự siêng năng, sự chăm chỉ, sự cần cù laboratory phóng thí nghiệm, phòng thực nghiệm laborious tính từ: cần cù, siêng năng, chăm chỉ, chịu khó laboriously cần cù, siêng năng, chăm chỉ laboratory school danh từ: trường thí nghiệm (để đào tạo giáo sinh) elaborator xem elaborate unelaborate không tỉ mỉ, không chi tiết unelaborated không được sửa soạn công phu; không được soạn thảo tỉ mỉ elaborateness danh từ: sự tỉ mỉ, sự kỹ lưỡng, sự công phu; sự trau chuốt, sự … overelaborate tính từ: quá kỹ lưỡng, quá tỉ mỉ['ouvəri'læbəreit] collaborationism danh từ: sự cộng tác với địch Non-labor income (Econ) Thu nhập phi lao động. language laboratory phòng luyện nghe của người học ngoại ngữ collaboration danh từ: sự cộng tác elaborate tính từ: phức tạp collaborate nội động từ: cộng tác collaborative xem collaborate collaborator danh từ: người cộng tác; cộng tác viên elaboration danh từ: sự thảo tỉ mỉ, sự thảo kỹ lưỡng, sự sửa soạn công phu;… elaborately phó từ: tỉ mỉ, kỹ lưỡng, công phu; trau chuốt, tinh vi collaborationist danh từ: kẻ cộng tác với địch
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...