Từ điển Anh–Việt

109,012 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

TOEFLCollins ★ phổ biến #15097

stub

/stʌb/

danh từ

  • gốc (cây)
  • chân (răng)
  • mẩu (bút chì, thuốc lá, đuôi chó)
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) cuống (séc, hoá đơn...)
  • cái nhú ra, vật nhú ra
    • a mere stub of a horn: sừng mới nhu ra được một tí
  • (như) stub_nail

ngoại động từ

  • đánh gốc, đánh hết gốc (ở một khoảnh đất)
  • giụi tắt (mẩu thuốc lá) ((cũng) stub out)
  • vấp (ngón chân)
    • to stub one's toe against something: vấp ngón chân vào vật gì
Định nghĩa tiếng Anh

n. a short piece remaining on a trunk or stem where a branch is lost\nn. a torn part of a ticket returned to the holder as a receipt\nn. the part of a check that is retained as a record\nv. pull up (weeds) by their roots

Gợi ý (17)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...