Từ điển Anh–Việt

109,044 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

TOEFLIELTSGRECollins ★★ phổ biến #4628

thrive

/θraiv/

nội động từ throve, thrived; thriven, thrived

  • thịnh vượng, phát đạt
    • an enterprise can't thrive without good management: quản lý không tốt thì xí nghiệp không thể phát đạt được
  • lớn nhanh, mau lớn, phát triển mạnh
    • children thrive on fresh air and good food: trẻ em chóng lớn nhờ không khí mát mẻ và ăn uống tốt
Trái nghĩa declinewitherfail
Định nghĩa tiếng Anh

v. make steady progress; be at the high point in one's career or reach a high point in historical significance or importance

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...