Từ điển Anh–Việt

112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

successfully

/sәk'sesfjli/ Oxford 3000 phổ biến #3176

Nghĩa thường dùng

thành công trạng từ

“She completed the project successfully.”Cô ấy đã hoàn thành dự án thành công.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

successfully

//

* phó từ
  • có kết quả, thành công, thắng lợi, thành đạt
Định nghĩa tiếng Anh

r. with success; in a successful manner

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...