successfully
/sәk'sesfjli/ Oxford 3000 phổ biến #3176
Nghĩa thường dùng
thành công
trạng từ
“She completed the project successfully.”Cô ấy đã hoàn thành dự án thành công.
Trái nghĩa
unsuccessfullypoorlybadly
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
successfully
//
* phó từ- có kết quả, thành công, thắng lợi, thành đạt
Định nghĩa tiếng Anh
r. with success; in a successful manner