suffering
/'sʌfəriɳ/ Oxford 3000Collins ★★ phổ biến #3933
“sufferings” là số nhiều của suffering — đang hiển thị từ gốc:
Nghĩa thường dùng
sự đau khổ
danh từ
“Many people are suffering from the effects of the crisis.”Nhiều người đang chịu đựng những ảnh hưởng của cuộc khủng hoảng.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
suffering
/'sʌfəriɳ/
danh từ
- sự đau đớn, sự đau khổ
tính từ
- đau đớn, đau khổ
Định nghĩa tiếng Anh
n. misery resulting from affliction n. feelings of mental or physical pain s. troubled by pain or loss