Từ điển Anh–Việt

112.169 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

sumption

/'sʌmpʃn/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

sumption

/'sʌmpʃn/

danh từ

  • (triết học) đại tiền đề (trong luận ba đoạn)
Định nghĩa tiếng Anh

n. A taking. n. The major premise of a syllogism.

Gợi ý (24)

Consumption tax (Econ) Thuế tiêu dùng self-assumption thái độ tự phụ, thái độ tự tin underconsumption tiêu thụ dưới mức Consumption function (Econ) Hàm Tiêu dùng. Conspicuous consumption (Econ) Sự tiêu dùng nhằm thể hiện; Sự tiêu dùng nhằm khoe khoan… Capital Consumption Allowance (Econ) Khoản khấu trừ cho sử dụng tư bản. assumption sự giả định, điều giả định, giả thiết consumption sự tiêu dùng presumption điều giả định, điều giả sử resumption danh từ: sự lấy lại, sự chiếm lại, sự hồi phục lại subsumption danh từ: sự xếp, sự gộp (một cá thể vào một loại nào, một cái r… Consumption bundle (Econ) Bó hàng tiêu dùng; Điểm kết hợp tiêu dùng. Non-rival consumption (Econ) Sự tiêu dùng không bị kèn cựa; Sự tiêu dùng không bị cạn… Permanent comsumption (Econ) Mức tiêu dùng thường xuyên. Autonomous consumption (Econ) Tiêu dùng tự định. Transitory consumption (Econ) Tiêu dùng qúa độ. Consumption expenditure (Econ) Chi tiêu tiêu dùng Endogeneous consumption (Econ) Tiêu dùng nội sinh. Price consumption curve (Econ) Đường tiêu dùng theo giá. Income consumption curve (Econ) Đường tiêu dùng thu nhập. Consumption externalities (Econ) Những ngoại tác tiêu dùng. Long run comsumption function (Econ) Hàm tiêu dùng dài hạn. Short run consumption function (Econ) Hàm tiêu dùng ngắn hạn. Cross-section consumption function (Econ) Hàm số tiêu dùng chéo
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...