Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

suspicion

/səs'piʃn/ TOEFLGREOxford 3000Collins ★★★ phổ biến #3762

Nghĩa thường dùng

sự ngờ, sự nghi ngờ, sự ngờ vực danh từ

“She looked at him with suspicion after he arrived late.”Cô ấy nhìn anh ta với sự nghi ngờ sau khi anh ta đến muộn.

Biến thể từ suspicions số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

suspicion

/səs'piʃn/

danh từ

  • sự ngờ, sự nghi ngờ, sự ngờ vực
    • his honesty is above suspicion: tính chân thật của anh ta thì không ai còn có thể nghi ngờ
    • on suspicion: vì nghi ngờ, vì ngờ vực
    • under suspicion: bị nghi ngờ
  • tí, chút
    • a suspicion of pepper: một tí hạt tiêu

ngoại động từ

  • (tiếng địa phương) nghi ngờ, ngờ vực
Định nghĩa tiếng Anh

n. the state of being suspected n. being of a suspicious nature

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...