Từ điển Anh–Việt

112.098 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

sustainable

/səs'teinəbl/ Collins ★ phổ biến #4895

Nghĩa thường dùng

bền vững tính từ

“Sustainable development balances growth and ecology.”Phát triển bền vững cân bằng tăng trưởng và sinh thái.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

sustainable

/səs'teinəbl/

tính từ

  • có thể chống đỡ được
  • có thể chịu đựng được
  • có thể xác nhận được, có thể chứng minh được
Định nghĩa tiếng Anh

a. capable of being sustained

Gợi ý (4)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...