sustainable
/səs'teinəbl/ Collins ★ phổ biến #4895
Nghĩa thường dùng
bền vững
tính từ
“Sustainable development balances growth and ecology.”Phát triển bền vững cân bằng tăng trưởng và sinh thái.
Đồng nghĩa
viablerenewableeco-friendly
Trái nghĩa
unsustainabledepletivewasteful
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
sustainable
/səs'teinəbl/
tính từ
- có thể chống đỡ được
- có thể chịu đựng được
- có thể xác nhận được, có thể chứng minh được
Định nghĩa tiếng Anh
a. capable of being sustained