tailor
/'teilə/ TOEFLCollins ★★ phổ biến #7806
Nghĩa thường dùng
thợ may
danh từ
“A good tailor adjusts clothes perfectly.”Một thợ may giỏi điều chỉnh quần áo hoàn hảo.
Biến thể từ
tailored quá khứ phân từ
tailored quá khứ
tailors số nhiều
tailors ngôi 3 số ít
tailoring hiện tại phân từ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
tailor
/'teilə/
danh từ
- thợ may
thành ngữ
- the tailor makes the man
- người tốt vì lụa
- to ride like a tailor
- cưỡi ngựa kém
ngoại động từ
- may
- to tailor a costume: may một bộ quần áo
nội động từ
- làm nghề thợ may
Định nghĩa tiếng Anh
n. a person whose occupation is making and altering garments v. adjust to a specific need or market