Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

teenage

/'ti:nidʒ/ Collins ★★ phổ biến #3868

Nghĩa thường dùng

thanh thiếu niên tính từ

“Teenage years can be challenging.”Những năm thanh thiếu niên có thể rất khó khăn.

Trái nghĩa adultmature
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

teenage

//

* tính từ
  • (thuộc) thanh thiếu niên; cho thanh thiếu niên
  • ở tuổi thanh thiếu niên, có tính cách của tuổi thanh thiếu niên
Định nghĩa tiếng Anh

s being of the age 13 through 19

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...