teenage
/'ti:nidʒ/ Collins ★★ phổ biến #3868
Nghĩa thường dùng
thanh thiếu niên
tính từ
“Teenage years can be challenging.”Những năm thanh thiếu niên có thể rất khó khăn.
Đồng nghĩa
adolescentyouthfuljuvenile
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
teenage
//
* tính từ- (thuộc) thanh thiếu niên; cho thanh thiếu niên
- ở tuổi thanh thiếu niên, có tính cách của tuổi thanh thiếu niên
Định nghĩa tiếng Anh
s being of the age 13 through 19