mature
/mə'tjuə/ TOEFLIELTSGRECollins ★★ phổ biến #5133
Nghĩa thường dùng
trưởng thành
tính từ
“A mature approach to conflict is essential.”Cách tiếp cận trưởng thành đối với xung đột là cần thiết.
Biến thể từ
matures ngôi 3 số ít
matured quá khứ phân từ
maturing hiện tại phân từ
matured quá khứ
maturer so sánh hơn
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
mature
/mə'tjuə/
tính từ
- chín, thành thực, trưởng thành
- mature years: tuổi trưởng thành, tuổi thành niên
- cẩn thận, chín chắn, kỹ càng
- after mature deliberation: sau khi đã suy xét kỹ càng; sau khi đã đắn đo suy nghĩ
- the plan is not mature yet: kế hoạch chưa chín chắn
- (thương nghiệp) đến kỳ hạn phải thanh toán; mân kỳ (hoá đơn)
ngoại động từ
- làm cho chín, làm cho chín chắn, làm cho hoàn thiện (kế hoạch...)
nội động từ
- chín trở nên chín chắn, trưởng thành, hoàn thiện
- mân hạn, mân kỳ, đến kỳ hạn phải thanh toán (hoá đơn)
- when does this bill mature?: đến khi nào cái hoá đơn này phải thanh toán?
Định nghĩa tiếng Anh
v. develop and reach maturity; undergo maturation v. develop and work out fully in one's mind v. become due for repayment a. characteristic of maturity