Từ điển Anh–Việt

111.695 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

tell

/tel/ Oxford 3000Collins ★★★★★ phổ biến #103

“tells” là ngôi 3 số ít của tell — đang hiển thị từ gốc:

Nghĩa thường dùng

Nói/kể động từ

“Tell me a story.”Kể tôi nghe.

Đồng nghĩa informnarratereveal
Trái nghĩa concealhide
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

tell

/tel/

ngoại động từ told

  • nói, nói với, nói lên, nói ra
    • to tell the truth: nói sự thật
    • to tell someone something: nói với ai điều gì
  • nói cho biết, bảo
    • we are told that...: người ta nói với chúng tôi rằng..., người ta bảo chúng tôi rằng...
  • chỉ cho, cho biết
    • to tell the way: chỉ đường cho
    • to tell the time: chỉ giờ
  • biểu thị, biểu lộ, tỏ
    • her face told her joy: nét mặt cô ta biểu lộ nỗi vui mừng
  • kể, thuật lại
    • to tell a story: kể một câu chuyện
  • xác định, phân biệt
    • to tell the difference: xác định sự khác nhau
    • to tell right from wrong: phân biệt phải trái
  • khẳng định, cả quyết
    • I can tell you it's not easy: tôi khẳng định với anh cái đó không dễ đâu
  • biết
    • tell him to come: bảo nó đến
  • tiết lộ, phát giác
    • to tell a secret: tiết lộ một điều bí mật
  • đếm, lần
    • to tell the votes: kiểm phiếu
    • to tell one's beads: lần tràng hạt
    • all told: tất cả, cả thảy

nội động từ

  • nói về
  • ảnh hưởng đến, có kết quả
    • it tells upon his health: điều đó ảnh hưởng đến sức khoẻ của anh ta

thành ngữ

  1. to tell against
    • làm chứng chống lại, nói điều chống lại
  2. to tell off
    • định, chọn, lựa; phân công
    • (thông tục) nói thẳng vào mặt, rầy la, kể tội
  3. to tell on
    • làm mệt, làm kiệt sức
    • (thông tục) mách
  4. to tell over
    • đếm
  5. to get told off
    • bị làm nhục, bị mắng nhiếc
  6. to tell the tale
    • (từ lóng) bịa ra một câu chuyện đáng thương để làm động lòng
  7. to tell the world
    • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) công bố, khẳng định
  8. you are telling me
    • (từ lóng) thôi tôi đã biết thừa rồi
Định nghĩa tiếng Anh

n. a Swiss patriot who lived in the early 14th century and who was renowned for his skill as an archer; according to legend an Austrian governor compelled him to shoot an apple from his son's head with his crossbow (which he did successfully without mishap) v. let something be known v. narrate or give a detailed account of v. discern or comprehend

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...