testing
Nghĩa thường dùng
“Testing is important for learning.”Kiểm tra là quan trọng cho việc học.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
testing
//
- thử, kiểm định, thí nghiệm; tiêu chuẩn
- t. of hypothesis kiểm định giả thiết
- acceptance t. kiểm định thu nhận
- program t. (máy tính) thử chương trình
Định nghĩa tiếng Anh
n. the act of subjecting to experimental test in order to determine how well something works n. an examination of the characteristics of something