Từ điển Anh–Việt

112.187 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

testing

/'testiŋ/ Collins ★★★ phổ biến #2501

Nghĩa thường dùng

kiểm tra danh từ

“Testing is important for learning.”Kiểm tra là quan trọng cho việc học.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

testing

//

  • thử, kiểm định, thí nghiệm; tiêu chuẩn
  • t. of hypothesis kiểm định giả thiết
  • acceptance t. kiểm định thu nhận
  • program t. (máy tính) thử chương trình
Định nghĩa tiếng Anh

n. the act of subjecting to experimental test in order to determine how well something works n. an examination of the characteristics of something

Gợi ý (9)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...