theism
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
theism
/'θi:izm/
danh từ
- (triết học) thuyết có thần
- (y học) chứng trúng độc tein
- bệnh nghiện trà nặng
Định nghĩa tiếng Anh
n. the doctrine or belief in the existence of a God or gods
Từ điển Anh–Việt
112.206 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
n. the doctrine or belief in the existence of a God or gods
Đang tải...