Từ điển Anh–Việt

112.203 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

thief

/θi:f/ IELTSOxford 3000Collins ★★ phổ biến #5007

Nghĩa thường dùng

kẻ trộm, tên trộm danh từ

“The thief opened the door very quietly.”Tên trộm mở cửa rất khẽ.

Biến thể từ thieves số nhiều
Đồng nghĩa robberburglarcrook
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

thief

/θi:f/

danh từ, số nhiều thieves

  • kẻ trộm, kẻ cắp
    • to cry out thieves: kêu trộm, hô hoán kẻ trộm

thành ngữ

  1. to set a thief to catch thief
    • dùng trộm cướp bắt trộm cướp, lấy giặc bắt giặc; vỏ quít dày móng tay nhọn
  2. thieves' Latin
    • (xem) Latin
Định nghĩa tiếng Anh

n. a criminal who takes property belonging to someone else with the intention of keeping it or selling it

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...