Từ điển Anh–Việt

112.219 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

thoughtful

/'θɔ:tful/ TOEFLIELTSCollins ★★ phổ biến #5674

Nghĩa thường dùng

ân cần, chu đáo tính từ

“My friend is thoughtful and always helps me when I need it.”Bạn tôi ân cần và luôn giúp tôi khi tôi cần.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

thoughtful

/'θɔ:tful/

tính từ

  • ngẫm nghĩ, trầm tư, tư lự
  • có suy nghĩ, chín chắn, thận trọng
  • thâm trầm, sâu sắc
    • a thoughtful book: một cuốn sách sâu sắc
  • ân cần, lo lắng, quan tâm
    • to be thoughtful of others: quan tâm đến người khác
Định nghĩa tiếng Anh

s. having intellectual depth a. exhibiting or characterized by careful thought s. acting with or showing thought and good sense s. considerate of the feelings or well-being of others

Gợi ý (5)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...