Từ điển Anh–Việt

111.812 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

thru

/θru:/ phổ biến #19595

Nghĩa thường dùng

qua, xuyên qua giới từ

“We drove thru the tunnel to reach the other side.”Chúng tôi đã lái xe qua đường hầm để đến bên kia.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

thru

/θru:/

giới từ & phó từ

  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (như) through
Định nghĩa tiếng Anh

prep., adv. & a. Through.

Gợi ý (15)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...