thru
/θru:/ phổ biến #19595
Nghĩa thường dùng
qua, xuyên qua
giới từ
“We drove thru the tunnel to reach the other side.”Chúng tôi đã lái xe qua đường hầm để đến bên kia.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
thru
/θru:/
giới từ & phó từ
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (như) through
Định nghĩa tiếng Anh
prep., adv. & a. Through.