Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

tiller

/'tilə/ phổ biến #20352

Nghĩa thường dùng

thanh tay lái danh từ

“He pulled the tiller to steer the boat.”Anh ấy kéo thanh tay lái để lái thuyền.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

tiller

/'tilə/

danh từ

  • người làm đất, người trồng trọt; dân cày, nông dân
    • land to the tiller: hãy trả ruộng đất cho dân cày; người cày có ruộng
  • (nông nghiệp) máy xới

danh từ

  • tay bánh lái (tàu, thuyền...)
  • (thực vật học) chồi, tược; chồi rễ

nội động từ

  • đâm chồi, đâm tược; mọc chồi rễ
Định nghĩa tiếng Anh

n. a shoot that sprouts from the base of a grass n. someone who tills land (prepares the soil for the planting of crops) n. lever used to turn the rudder on a boat

Gợi ý (10)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...