tower
/'tauə/ TOEFLIELTSOxford 3000Collins ★★★ phổ biến #2412
Nghĩa thường dùng
tháp
danh từ
“The tower is the tallest building in the area.”Tháp là tòa nhà cao nhất trong khu vực.
Biến thể từ
towers số nhiều
towered quá khứ
towering hiện tại phân từ
towers ngôi 3 số ít
towered quá khứ phân từ
Đồng nghĩa
spiresteepleturretskyscraper
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
tower
/'tauə/
danh từ
- tháp
- ivory tower: tháp ngà (của những người trí thức thoát ly thực tế)
- đồn luỹ, pháo đài
thành ngữ
- to be a tower of strength to somebody
- là người có đủ sức để bảo vệ cho ai
nội động từ
- (: above) vượt hẳn lên, cao hơn ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
- the castle towered above the valley: toà lâu đài vượt hẳn lên cao hơn thung lũng
- Shakespeare towered above all his contemporaries: Sếch-xpia vượt hẳn lên những nhà văn cùng thời
- bay lên, vút lên cao
Định nghĩa tiếng Anh
n. a structure taller than its diameter; can stand alone or be attached to a larger building