Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

tower

/'tauə/ TOEFLIELTSOxford 3000Collins ★★★ phổ biến #2412

Nghĩa thường dùng

tháp danh từ

“The tower is the tallest building in the area.”Tháp là tòa nhà cao nhất trong khu vực.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

tower

/'tauə/

danh từ

  • tháp
    • ivory tower: tháp ngà (của những người trí thức thoát ly thực tế)
  • đồn luỹ, pháo đài

thành ngữ

  1. to be a tower of strength to somebody
    • là người có đủ sức để bảo vệ cho ai

nội động từ

  • (: above) vượt hẳn lên, cao hơn ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
    • the castle towered above the valley: toà lâu đài vượt hẳn lên cao hơn thung lũng
    • Shakespeare towered above all his contemporaries: Sếch-xpia vượt hẳn lên những nhà văn cùng thời
  • bay lên, vút lên cao
Định nghĩa tiếng Anh

n. a structure taller than its diameter; can stand alone or be attached to a larger building

Gợi ý (14)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...