Từ điển Anh–Việt

112.331 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

tunnel

/'tʌnl/ TOEFLIELTSOxford 3000Collins ★★★ phổ biến #3355

Nghĩa thường dùng

đường hầm danh từ

“The tunnel connects the two cities.”Đường hầm nối liền hai thành phố.

Đồng nghĩa passageundergroundshaft
Trái nghĩa bridgeopenness
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

tunnel

/'tʌnl/

danh từ

  • đường hầm
  • hang (chuột...)
  • ống (lò sưởi)
  • (ngành mỏ) đường hầm nằm ngang

động từ

  • đào đường hầm xuyên qua
    • to tunnel a hill: đào đường hầm xuyên qua một quả đồi
  • đi qua bằng đường hầm
Định nghĩa tiếng Anh

n. a passageway through or under something, usually underground (especially one for trains or cars) v. force a way through

Gợi ý (5)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...