tunnel
/'tʌnl/ TOEFLIELTSOxford 3000Collins ★★★ phổ biến #3355
Nghĩa thường dùng
đường hầm
danh từ
“The tunnel connects the two cities.”Đường hầm nối liền hai thành phố.
Biến thể từ
tunnels số nhiều
tunnelled quá khứ phân từ
tunnelled quá khứ
tunnelling hiện tại phân từ
tunnels ngôi 3 số ít
Đồng nghĩa
passageundergroundshaft
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
tunnel
/'tʌnl/
danh từ
- đường hầm
- hang (chuột...)
- ống (lò sưởi)
- (ngành mỏ) đường hầm nằm ngang
động từ
- đào đường hầm xuyên qua
- to tunnel a hill: đào đường hầm xuyên qua một quả đồi
- đi qua bằng đường hầm
Định nghĩa tiếng Anh
n. a passageway through or under something, usually underground (especially one for trains or cars) v. force a way through