Từ điển Anh–Việt

111.838 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

turbo

/'tә:bәu/ Collins ★ phổ biến #16605

Nghĩa thường dùng

tăng tốc tính từ

“The turbo engine provides more power.”Động cơ tăng tốc cung cấp nhiều sức mạnh hơn.

Biến thể từ turbos số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

turbo

//

  • có tính nhanh, có tính tốc độ
Định nghĩa tiếng Anh

n. Any one of numerous marine gastropods of the genus Turbo or family Turbinidae, usually having a turbinate shell, pearly on the inside, and a calcareous operculum.

Gợi ý (13)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...