turned down
/tɜːrnd daʊn/
Nghĩa thường dùng
từ chối, bác bỏ (một đề nghị, yêu cầu, v.v.)
cụm từ
“The committee turned down the proposal for a new shopping center.”Ủy ban đã bác bỏ đề xuất xây dựng trung tâm thương mại mới.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
cụm từ
- từ chối, bác bỏ (một đề nghị, yêu cầu, v.v.)
- turn down an offer: từ chối một lời đề nghị
- turn down a request: bác bỏ một yêu cầu
- turn down the volume: vặn nhỏ âm lượng