Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

turned down

/tɜːrnd daʊn/

Nghĩa thường dùng

từ chối, bác bỏ (một đề nghị, yêu cầu, v.v.) cụm từ

“The committee turned down the proposal for a new shopping center.”Ủy ban đã bác bỏ đề xuất xây dựng trung tâm thương mại mới.

Trái nghĩa acceptapprove
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

cụm từ

  • từ chối, bác bỏ (một đề nghị, yêu cầu, v.v.)
    • turn down an offer: từ chối một lời đề nghị
    • turn down a request: bác bỏ một yêu cầu
    • turn down the volume: vặn nhỏ âm lượng
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...