Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

ultram

/ˈʌltrəm/

Nghĩa thường dùng

thuốc giảm đau danh từ

“Ultram is often used to manage moderate pain.”Ultram thường được sử dụng để kiểm soát cơn đau vừa phải.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • thuốc giảm đau

ví dụ

Ultram is often used to manage moderate pain. — Ultram thường được sử dụng để kiểm soát cơn đau vừa phải.

Gợi ý (13)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...