ultram
/ˈʌltrəm/
Nghĩa thường dùng
thuốc giảm đau
danh từ
“Ultram is often used to manage moderate pain.”Ultram thường được sử dụng để kiểm soát cơn đau vừa phải.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ
- thuốc giảm đau
ví dụ
Ultram is often used to manage moderate pain. — Ultram thường được sử dụng để kiểm soát cơn đau vừa phải.