uncontacted
/ʌnˈkɒntæktɪd/
Nghĩa thường dùng
không có liên lạc
tính từ
“There are still uncontacted tribes in the Amazon rainforest.”Vẫn còn những bộ lạc không có liên lạc trong rừng mưa Amazon.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
tính từ
- không có liên lạc
- uncontacted tribes: bộ lạc không có liên lạc
- không được tiếp xúc