Từ điển Anh–Việt

111.747 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

uncontacted

/ʌnˈkɒntæktɪd/

Nghĩa thường dùng

không có liên lạc tính từ

“There are still uncontacted tribes in the Amazon rainforest.”Vẫn còn những bộ lạc không có liên lạc trong rừng mưa Amazon.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

tính từ

  • không có liên lạc
    • uncontacted tribes: bộ lạc không có liên lạc
  • không được tiếp xúc
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...