unfortunate
/ʌn'fɔ:tʃnit/ Oxford 3000Collins ★★ phổ biến #4970
Nghĩa thường dùng
không may, rủi ro, bất hạnh
tính từ
“It was at this moment that my series of unfortunate events began.”Đó là lúc mà chuỗi sự kiện không may của tôi bắt đầu.
Biến thể từ
unfortunates số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
unfortunate
/ʌn'fɔ:tʃnit/
tính từ
- không may, rủi ro, bất hạnh
- an unfortunate man: người bất hạnh
- an unfortunate event: việc rủi ro
- đáng buồn, đáng tiếc, bất như ý; tai hại
danh từ
- người bất hạnh, người bạc mệnh, người không may
Định nghĩa tiếng Anh
n. a person who suffers misfortune a. not favored by fortune; marked or accompanied by or resulting in ill fortune s. unsuitable or regrettable