Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

unfortunate

/ʌn'fɔ:tʃnit/ Oxford 3000Collins ★★ phổ biến #4970

Nghĩa thường dùng

không may, rủi ro, bất hạnh tính từ

“It was at this moment that my series of unfortunate events began.”Đó là lúc mà chuỗi sự kiện không may của tôi bắt đầu.

Biến thể từ unfortunates số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

unfortunate

/ʌn'fɔ:tʃnit/

tính từ

  • không may, rủi ro, bất hạnh
    • an unfortunate man: người bất hạnh
    • an unfortunate event: việc rủi ro
  • đáng buồn, đáng tiếc, bất như ý; tai hại

danh từ

  • người bất hạnh, người bạc mệnh, người không may
Định nghĩa tiếng Anh

n. a person who suffers misfortune a. not favored by fortune; marked or accompanied by or resulting in ill fortune s. unsuitable or regrettable

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...