fortunate
/'fɔ:tʃnit/ TOEFLCollins ★★ phổ biến #5300
Nghĩa thường dùng
may mắn, có phúc, tốt số
tính từ
“I feel fortunate to have such supportive friends.”Tôi cảm thấy may mắn khi có những người bạn ủng hộ như vậy.
Đồng nghĩa
luckyblessedauspiciousfavorable
Trái nghĩa
unluckyunfortunatecursed
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
fortunate
/'fɔ:tʃnit/
tính từ
- may mắn, có phúc, tốt số
- tốt, thuận lợi
- a fortunate omen: điểm tốt
Định nghĩa tiếng Anh
a. having unexpected good fortune s. supremely favored s. presaging good fortune