Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

fortunate

/'fɔ:tʃnit/ TOEFLCollins ★★ phổ biến #5300

Nghĩa thường dùng

may mắn, có phúc, tốt số tính từ

“I feel fortunate to have such supportive friends.”Tôi cảm thấy may mắn khi có những người bạn ủng hộ như vậy.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

fortunate

/'fɔ:tʃnit/

tính từ

  • may mắn, có phúc, tốt số
  • tốt, thuận lợi
    • a fortunate omen: điểm tốt
Định nghĩa tiếng Anh

a. having unexpected good fortune s. supremely favored s. presaging good fortune

Gợi ý (4)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...