unfortunately
/ʌn'fɔ:tjjnәtli/ TOEFLOxford 3000Collins ★★★ phổ biến #2016
Nghĩa thường dùng
thật không may
trạng từ
“Unfortunately, the event was canceled.”Thật không may, sự kiện đã bị hủy.
Đồng nghĩa
regrettablysadlyalasunluckily
Trái nghĩa
fortunatelyluckilyhappily
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
unfortunately
//
* phó từ- (:for sombody) một cách đáng tiếc, không may
Định nghĩa tiếng Anh
r. by bad luck