Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

unfortunately

/ʌn'fɔ:tjjnәtli/ TOEFLOxford 3000Collins ★★★ phổ biến #2016

Nghĩa thường dùng

thật không may trạng từ

“Unfortunately, the event was canceled.”Thật không may, sự kiện đã bị hủy.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

unfortunately

//

* phó từ
  • (:for sombody) một cách đáng tiếc, không may
Định nghĩa tiếng Anh

r. by bad luck

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...