unhappy
/ʌn'hæpi/ Oxford 3000Collins ★★★ phổ biến #4717
Nghĩa thường dùng
buồn, không vui
tính từ
“She looks unhappy because she lost her phone.”Cô ấy trông buồn vì làm mất điện thoại.
Đồng nghĩa
sadmiserablediscontentedunfortunate
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
unhappy
/ʌn'hæpi/
tính từ
- không có hạnh phúc, khổ sở, khốn khổ
- không may, rủi, bất hạnh, không tốt, không hay
- an unhappy event: một việc không hay
Định nghĩa tiếng Anh
a. experiencing or marked by or causing sadness or sorrow or discontent s. causing discomfort