upon
/'p n/ Oxford 3000Collins ★★★★ phổ biến #693
Nghĩa thường dùng
trên
giới từ
“He put the book upon the table.”Anh ấy đặt cuốn sách lên bàn.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
upon
/'p n/
giới từ
- trên, ở trên
- upon the wide sea: trên biển rộng
- lúc, vào lúc, trong khong, trong lúc
- upon the heavy middle of the night: vào đúng nửa đêm
- upon a long voyage: trong cuộc hành trình dài
- nhờ vào, bằng, nhờ
- to depend upon someone to live: nhờ vào ai mà sống
- chống lại
- to draw one's sword upon someone: rút gưm ra chống lại ai
- theo, với
- upon those terms: với những điều kiện đó
Định nghĩa tiếng Anh
prep. On; -- used in all the senses of that word, with which it is interchangeable.