Từ điển Anh–Việt

111.731 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

upon

/'p n/ Oxford 3000Collins ★★★★ phổ biến #693

Nghĩa thường dùng

trên giới từ

“He put the book upon the table.”Anh ấy đặt cuốn sách lên bàn.

Đồng nghĩa onontoabove
Trái nghĩa belowunder
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

upon

/'p n/

giới từ

  • trên, ở trên
    • upon the wide sea: trên biển rộng
  • lúc, vào lúc, trong khong, trong lúc
    • upon the heavy middle of the night: vào đúng nửa đêm
    • upon a long voyage: trong cuộc hành trình dài
  • nhờ vào, bằng, nhờ
    • to depend upon someone to live: nhờ vào ai mà sống
  • chống lại
    • to draw one's sword upon someone: rút gưm ra chống lại ai
  • theo, với
    • upon those terms: với những điều kiện đó
Định nghĩa tiếng Anh

prep. On; -- used in all the senses of that word, with which it is interchangeable.

Gợi ý (8)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...