Từ điển Anh–Việt

112.270 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

on

/ɔn/ IELTSOxford 3000Collins ★★★★★ phổ biến #17

Nghĩa thường dùng

trên giới từ

“The book is on the table.”Cuốn sách ở trên bàn.

Đồng nghĩa uponatop
Trái nghĩa underbelow
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

on

/ɔn/

danh từ

  • trên, ở trên
    • a book on the table: quyển sách ở trên bàn
    • to float on the water: nổi trên mặt nước
  • dựa trên, dựa vào
    • a statement founded on fact: một lời tuyên bố dựa trên sự kiện
  • vào, lúc khi
    • on Sunday: vào ngày chủ nhật
    • on reaching home: khi tới nhà
  • vào, về phía, bên
    • an attack on a post: cuộc tấn công vào đồn
    • the put the dog on a chain: buộc chó vào xích
    • to be his on the head: bị đánh rơi vào đầu
    • on the south of...: về phía nam của...
    • a house on the river: nhà bên sông
    • on my right: ở bên phải tôi
    • tax on alcohol: thuế đánh vào rượu
    • to march on Hanoi: tiến về phía Hà nội
  • với
    • to smile on someone: cười với ai
  • chống lại
    • to rise on the oppressors: nổi dậy chống lại bọn áp bức
  • bằng, nhờ vào
    • to live on bread and milk: sống bằng bánh mì và sữa
  • về, nói về, bàn về
    • a lecture on Shakespeare: buổi thuyết trình về Sếch-xpia
    • his opinion on the subject: ý kiến của anh ta về vấn đề đó
  • đang
    • on fire: đang cháy
    • on strike: đang đình công
  • thuộc, của
    • he was on the staff: ông ấy thuộc ban tham mưu

thành ngữ

  1. on business
    • có việc, có công tác
      • to go somewhere on business: đi đâu có việc
  2. on the instant
    • (xem) instant
  3. on purpose
    • (xem) purpose
  4. on the sly
    • (xem) sly
  5. to be gone on somebody
    • (xem) go
  6. to have something on oneself
    • mang cái gì trong người
  7. to have something on somebody
    • có điều gì đang phàn nàn về ai
    • hơn ai về cái gì

phó từ

  • tiếp, tiếp tục, tiếp diễn, tiến lên
    • to read on: đọc tiếp
    • it is well on in the night: đêm đã về khuya
  • đang, đang có, đang hoạt động
    • light is on: đèn đang cháy
    • to switch on the light: bật đèn lên
    • Othello is on: vở Ô-ten-lô đang diễn
  • vào
    • to put one's shoes on: đi giày vào
    • on with your coat: anh hãy mặc áo vào

thành ngữ

  1. to be getting on for fifty
    • sắp năm mươi tuổi
  2. to be on
    • (thông tục) ủng hộ, sẵn sàng tham gia, đồng ý
      • there is a show tonight, are you on?: tối nay có biểu diễn, anh có đồng ý đi không?
  3. to be on to somebody
    • biết được ý định của ai
    • quấy rầy ai; móc máy ai
  4. to be rather on
    • (từ lóng) ngà ngà say
  5. from that day on
    • từ ngày đó về sau
  6. on and off
    • lúc lúc, chốc chốc, chập chờn
  7. on and on
    • liên tục, liên miên

tính từ

  • (thể dục,thể thao) về bên trái (crickê)
    • an on drive: cú đánh về bên trái

danh từ

  • (thể dục,thể thao) phía trái (crickê)
    • a fine drive to the on: một cú đánh rất đẹp về bên trái
Định nghĩa tiếng Anh

a. in operation or operational a. (of events) planned or scheduled r. indicates continuity or persistence or concentration r. in a state required for something to function or be effective

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...