Từ điển Anh–Việt

111.731 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

onto

/'ɔntu/ Oxford 3000Collins ★★★ phổ biến #926

Nghĩa thường dùng

lên, vào giới từ

“Put the book onto the table.”Đặt quyển sách lên bàn.

Biến thể từ ontos số nhiều
Đồng nghĩa uponon
Trái nghĩa off
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

onto

/'ɔntu/

giới từ

  • về phía trên, lên trên
    • to get onto a horse: nhảy lên mình ngựa
    • the boat was driven onto the rocks: con thuyền bọ trôi giạt lên trên những tảng đá
Định nghĩa tiếng Anh

prep. On the top of; upon; on. See On to, under On, prep.

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...