onto
/'ɔntu/ Oxford 3000Collins ★★★ phổ biến #926
Nghĩa thường dùng
lên, vào
giới từ
“Put the book onto the table.”Đặt quyển sách lên bàn.
Biến thể từ
ontos số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
onto
/'ɔntu/
giới từ
- về phía trên, lên trên
- to get onto a horse: nhảy lên mình ngựa
- the boat was driven onto the rocks: con thuyền bọ trôi giạt lên trên những tảng đá
Định nghĩa tiếng Anh
prep. On the top of; upon; on. See On to, under On, prep.