upset
/p'set/ TOEFLIELTSOxford 3000Collins ★★★ phổ biến #3388
Nghĩa thường dùng
buồn bã
tính từ
“She was upset about the bad news.”Cô ấy buồn bã vì tin xấu.
Biến thể từ
upset quá khứ phân từ
upsetting hiện tại phân từ
upsets ngôi 3 số ít
upsets số nhiều
upset quá khứ
Đồng nghĩa
distressedagitatedperturbeddisrupted
Trái nghĩa
calmcomposedundisturbed
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
upset
/p'set/
ngoại động từ upset
- làm đổ, đánh đổ, lật đổ; đánh ng
- to upset a bottle: đánh đổ cái chai
- to upset a car: đánh đổ xe
- to upset someone: đánh ng ai
- (hàng hi) làm lật úp (thuyền...)
- làm rối tung, làm xáo lộn, làm lộn bậy, làm đo lộn
- to upset a room: làm lộn bậy c căn phòng
- to upset a plan: làm đo lộn kế hoạch
- làm khó chịu; làm rối loạn (bộ máy tiêu hoá...)
- làm bối rối, làm lo ngại
- the least thing upsets him: một tí cái gì cũng làm cho anh ấy lo ngại bối rối
- (kỹ thuật) chồn
danh từ
- sự đổ, sự lật đổ, sự lật úp; sự đánh ng
- tình trạng lộn xộn, tình trạng rối loạn
- sự bối rối, sự lúng túng
- sự c i lộn, sự bất hoà
- trạng thái nôn nao khó chịu
- (thể dục,thể thao) kết qu bất ngờ
- (kỹ thuật) sự chồn
Định nghĩa tiếng Anh
n. the act of disturbing the mind or body n. a tool used to thicken or spread metal (the end of a bar or a rivet etc.) by forging or hammering or swaging n. the act of upsetting something v. disturb the balance or stability of