Từ điển Anh–Việt

111.695 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

valor

/'vælə/ TOEFLGRE phổ biến #17697

Nghĩa thường dùng

dũng cảm, can đảm danh từ

“The soldier showed great valor during the battle.”Người lính đã thể hiện dũng cảm lớn trong trận chiến.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

valor

/'vælə/

danh từ

  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (như) valour
Định nghĩa tiếng Anh

n the qualities of a hero or heroine; exceptional or heroic courage when facing danger (especially in battle)

Gợi ý (12)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...