valor
/'vælə/ TOEFLGRE phổ biến #17697
Nghĩa thường dùng
dũng cảm, can đảm
danh từ
“The soldier showed great valor during the battle.”Người lính đã thể hiện dũng cảm lớn trong trận chiến.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
valor
/'vælə/
danh từ
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (như) valour
Định nghĩa tiếng Anh
n the qualities of a hero or heroine; exceptional or heroic courage when facing danger (especially in battle)