warehouse
/'weəhaus/ TOEFLIELTSGRECollins ★★ phổ biến #4922
“warehoused” là quá khứ của warehouse — đang hiển thị từ gốc:
Nghĩa thường dùng
kho hàng
danh từ
“Goods are stored in our warehouse.”Hàng hóa được lưu trữ trong kho của chúng tôi.
Biến thể từ
warehouses số nhiều
warehoused quá khứ
warehousing hiện tại phân từ
warehouses ngôi 3 số ít
warehoused quá khứ phân từ
Đồng nghĩa
storehousedepotstoragerepository
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
warehouse
/'weəhaus/
danh từ
- kho hàng
- (từ cổ,nghĩa cổ) cửa hàng
ngoại động từ
- cất vào kho, xếp vào kho
Định nghĩa tiếng Anh
n. a storehouse for goods and merchandise v. store in a warehouse