Từ điển Anh–Việt

111.676 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

weave

/wi:v/ TOEFLIELTSCollins ★★ phổ biến #4893

Nghĩa thường dùng

dệt, đan; len lỏi động từ

“She weaves baskets from bamboo.”Cô ấy đan giỏ từ tre.

Đồng nghĩa interlacebraidknit
Trái nghĩa unravelseparate
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

weave

/wi:v/

danh từ

  • kiểu, dệt

ngoại động từ wove; woven

  • dệt
    • to weave thread into cloth: dệt sợi thành vải
  • đan, kết lại
    • to weave baskets: đan rổ
    • to weave flowers: kết hoa
  • (nghĩa bóng) kết lại; thêu dệt, bày ra
    • to weave facts into a story: lấy sự việc kết lại thành một câu chuyện
    • to weave a plot: bày ra một âm mưu

nội động từ

  • dệt
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) đi len lỏi, đi quanh co
    • the road weaves through the plain: con đường đi quanh co qua cánh đồng
  • lắc lư, đua đưa
  • (quân sự), (hàng không) bay tránh

thành ngữ

  1. to weave one's way
    • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) đi lách, len lỏi qua
Định nghĩa tiếng Anh

n. pattern of weaving or structure of a fabric v. interlace by or as if by weaving v. create a piece of cloth by interlacing strands of fabric, such as wool or cotton v. to move or cause to move in a sinuous, spiral, or circular course

Gợi ý (8)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...