Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

widely

/'waidli/ Oxford 3000 phổ biến #2175

Nghĩa thường dùng

rộng rãi trạng từ

“The book is widely read around the world.”Cuốn sách được đọc rộng rãi trên toàn thế giới.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

widely

/'waidli/

phó từ

  • nhiều, xa
    • widely separated: cách xa nhau nhiều
    • to differ widely in opinions: ý kiến khác nhau nhiều
  • rộng r i, khắp ni
    • it is widely known that...: khắp ni người ta đều biết rằng..., đâu đâu người ta cũng biết rằng...
  • thưa, thưa thớt
Định nghĩa tiếng Anh

r. to a great degree r. so as to leave much space or distance between

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...