Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

wooden

/'wudn/ Oxford 3000Collins ★★★ phổ biến #2512

Nghĩa thường dùng

bằng gỗ tính từ

“The table is made of wooden material.”Cái bàn được làm bằng chất liệu gỗ.

Đồng nghĩa stiffrigidwood
Trái nghĩa flexiblesupple
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

wooden

/'wudn/

tính từ

  • bằng gỗ
  • (nghĩa bóng) cứng đờ; đờ đẫn; vụng, lúng túng
    • a wooden stare: cái nhìn đờ đẫn

thành ngữ

  1. wooden head
    • người ngu độn
  2. wooden spoon
    • (sử học) thìa gỗ (tặng người đậu bét môn toán ở trường đại học Căm-brít)
Định nghĩa tiếng Anh

s. made or consisting of (entirely or in part) or employing wood s. lacking ease or grace

Gợi ý (7)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...