wooden
/'wudn/ Oxford 3000Collins ★★★ phổ biến #2512
Nghĩa thường dùng
bằng gỗ
tính từ
“The table is made of wooden material.”Cái bàn được làm bằng chất liệu gỗ.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
wooden
/'wudn/
tính từ
- bằng gỗ
- (nghĩa bóng) cứng đờ; đờ đẫn; vụng, lúng túng
- a wooden stare: cái nhìn đờ đẫn
thành ngữ
- wooden head
- người ngu độn
- wooden spoon
- (sử học) thìa gỗ (tặng người đậu bét môn toán ở trường đại học Căm-brít)
Định nghĩa tiếng Anh
s. made or consisting of (entirely or in part) or employing wood s. lacking ease or grace