Từ điển Anh–Việt

109,033 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

IELTSOxford 3000Collins ★★★★ phổ biến #1236

wood

/wud/

danh từ

  • gỗ
    • soft wood: gỗ mềm
    • made of wood: làm bằng gỗ
  • củi
    • to put wood on the fire: bỏ củi vào bếp
  • ((thường) số nhiều) rừng
    • a wood of beech: rừng sồi
  • thùng gỗ (đựng rượu)
  • (âm nhạc) (the wood) kèn sáo bằng gỗ

thành ngữ

  1. to be unable to see the wood for the trees
    • thấy cây mà không thấy rừng, nhìn thấy hiện tượng mà không thấy bản chất
  2. he is wood from the neck up
    • (thông tục) nó dốt đặc, nó ngu lắm
  3. out of the wood
    • khỏi nguy hiểm, thoát nạn
  4. to run to wood
    • phát cáu, nổi giận
  5. to take to the woods
    • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) chạy trốn, tẩu thoát

tính từ

  • bằng gỗ
    • wood floor: sàn gỗ
  • (thuộc) rừng
    • wood flowers: những bông hoa rừng

động từ

  • cung cấp củi; lấy củi
  • trồng rừng
Biến thể từ woods số nhiều
Đồng nghĩa timberlumberforest
Định nghĩa tiếng Anh

n. the hard fibrous lignified substance under the bark of trees\nn. United States film actress (1938-1981)\nn. English conductor (1869-1944)\nn. English writer of novels about murders and thefts and forgeries (1814-1887)

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...