word-form
/prəˈsiːd/
Nghĩa thường dùng
tiến hành
động từ
“After the meeting, we will proceed with the project.”Sau cuộc họp, chúng tôi sẽ tiến hành dự án.
Biến thể từ
proceeded quá khứ
proceeded quá khứ phân từ
proceeding hiện tại phân từ
proceeds ngôi 3 số ít
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
động từ
- tiến hành
- proceed with caution: tiến hành cẩn thận
- proceed to the next step: tiến hành đến bước tiếp theo
- tiếp tục