Từ điển Anh–Việt

112.168 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

word-form

/prəˈsiːd/

Nghĩa thường dùng

tiến hành động từ

“After the meeting, we will proceed with the project.”Sau cuộc họp, chúng tôi sẽ tiến hành dự án.

Trái nghĩa stophaltcease
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

động từ

  • tiến hành
    • proceed with caution: tiến hành cẩn thận
    • proceed to the next step: tiến hành đến bước tiếp theo
  • tiếp tục
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...