Từ điển Anh–Việt

112.599 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

worth it

Nghĩa thường dùng

đáng giá cụm từ

“The effort was tough, but it was worth it in the end.”Nỗ lực rất khó khăn, nhưng cuối cùng thì nó xứng đáng.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

cụm từ

  • đáng giá
    • it's worth it: đáng để làm điều đó
  • xứng đáng
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...