Từ điển Anh–Việt

112.144 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

detrimental

/,detri'mentl/ TOEFLIELTSGRECollins ★ phổ biến #10826

Nghĩa thường dùng

gây hại, bất lợi tính từ

“Delays are detrimental to customer trust.”Sự chậm trễ gây hại cho niềm tin của khách hàng.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

detrimental

/,detri'mentl/

tính từ

  • có hại, thiệt hại cho; bất lợi cho

danh từ

  • (từ lóng) đám xoàng, đám không béo bở lắm (người muốn dạm hỏi)
Định nghĩa tiếng Anh

s (sometimes followed by `to') causing harm or injury

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...