detrimental
/,detri'mentl/ TOEFLIELTSGRECollins ★ phổ biến #10826
Nghĩa thường dùng
gây hại, bất lợi
tính từ
“Delays are detrimental to customer trust.”Sự chậm trễ gây hại cho niềm tin của khách hàng.
Trái nghĩa
beneficialadvantageoushelpful
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
detrimental
/,detri'mentl/
tính từ
- có hại, thiệt hại cho; bất lợi cho
danh từ
- (từ lóng) đám xoàng, đám không béo bở lắm (người muốn dạm hỏi)
Định nghĩa tiếng Anh
s (sometimes followed by `to') causing harm or injury