zoo
/zu:/ IELTSCollins ★★ phổ biến #6286
Nghĩa thường dùng
sở thú
danh từ
“Zoos play roles in education and conservation.”Sở thú đóng vai trò trong giáo dục và bảo tồn.
Biến thể từ
zoos số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
zoo
/zu:/
danh từ
- (thông tục) ((viết tắt) của zoological garden) vườn bách thú, vườn thú
Định nghĩa tiếng Anh
n the facility where wild animals are housed for exhibition