Từ vựng B2

Chủ đề society · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

A burden on society

B2 IELTS

Nghĩa

Gánh nặng xã hội n.phr

Định nghĩa · Something that creates difficulties for society as a whole.

“HIV/ AIDS is a burden on society.”HIV/AIDS là gánh nặng xã hội.

“Unemployment is a burden on society.”Thất nghiệp là gánh nặng xã hội.

Mẹo IELTS · Thảo luận về gánh nặng xã hội trong IELTS.

Ghi chú · Cần giải quyết để phát triển xã hội.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...