Từ vựng B2

Chủ đề society · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Antisocial habit

B2 IELTS

Nghĩa

Thói quen chống đối xã hội n.phr

Định nghĩa · Behaviors that go against social rules or norms.

“Nowadays, smoking is considered an antisocial habit.”Ngày nay, hút thuốc được coi là một thói quen chống đối xã hội.

“Smoking in public is considered an antisocial habit.”Hút thuốc nơi công cộng được coi là thói quen chống đối xã hội.

Mẹo IELTS · Nêu ví dụ về thói quen chống đối xã hội trong IELTS.

Ghi chú · Có thể ảnh hưởng tiêu cực đến xã hội.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...